Năng lực

Năng lực thiết bị

Số TT Tên máy móc thiết bị Đơn vị Số lượng Mã hiệu Nước sản suất
1 Xe ô tô 5 chỗ - Wigo Chiếc 01 Toyota Nhật
2 Xe ô tố bán tải - Triton Chiếc 01 Mitsubishi Nhật
3 Máy toàn đạc điện tử Chiếc 02 Nikon Nhật
4 Máy thuỷ chuẩn Chiếc 01 Nikon Nhật
5 Máy RTK Bộ 02 I73 Trung Quốc
6 Máy phô tô Chiếc 01 Toshiaba Nhật
7 Máy khoan địa chất Bộ 02 XY-1A Trung Quốc
8 Máy khoan địa chất Bộ 02 YKB Việt Nam
9 Máy in Chiếc 02 Canon
10 Phòng thí nghiệm Kiểm định chất lượng xây dựng LAS-XD 536 (Giấy chứng nhận số: 39/GCN – BXD ngày 08 tháng 03 năm 2023 của Bộ xây dựng) Phòng 01

Ngành nghề/Phạm vi hoạt động

Số TT Tên ngành Mã Ngành
1 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế công trình thuỷ lợi, thuỷ điện. - Thiết kế các công trình giao thông. - Thiết kế cấp nước sinh hoạt. - Thiết kế công trình điện. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng. - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát thi công công trình giao thông. - Giám sát thi công công trình thủy lợi. - Giám sát thi công công trình cấp nước sinh hoạt. - Giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất. - Giám sát công tác kiến trúc công trình xây dựng. - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn. - Khảo sát trắc địa công trình. - Khảo sát địa kỹ thuật. - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. - Kiểm định chất lượng xây dựng công trình. 7110 (Chính)
2 Hoạt động tư vấn quản lý: Chi tiết: Thẩm tra thiết kế xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, điện năng, đường dây, trạm biến áp 110kV, quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình. - Dịch vụ tư vấn đấu thầu, lựa chọn nhà thầu cho Chủ đầu tư các công trình: Dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, điện năng, đường dây, trạm biến áp 110kV, quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình. 70200
3 Xây dựng nhà các loại 4100
4 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ 4210
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: -Xây dựng công trình thuỷ lợi, nước sinh hoạt - Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35KV 4290
6 Phá dỡ 4311
7 Chuẩn bị mặt bằng 4312
8 Lắp đặt hệ thống điện 4321
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
10 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4329
11 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 4390
12 Hoàn thiện công trình xây dựng