Thông tin đơn vị
- Tên công ty: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Linh Sơn La
- Phòng thí nghiệm: LAS-XD 536
- Địa chỉ: Nhà số 09, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La
- Điện thoại: 0912611937
- Mã số doanh nghiệp / MST: 5500535725
- Vốn điều lệ: 5.000.000.000đ
- Tài khoản: 7851102656666 - Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) - Chi nhánh ...
Ngành nghề kinh doanh
| Số TT | Tên ngành | Mã Ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế công trình thuỷ lợi, thuỷ điện. - Thiết kế các công trình giao thông. - Thiết kế cấp nước sinh hoạt. - Thiết kế công trình điện. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng. - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát thi công công trình giao thông. - Giám sát thi công công trình thủy lợi. - Giám sát thi công công trình cấp nước sinh hoạt. - Giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất. - Giám sát công tác kiến trúc công trình xây dựng. - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn. - Khảo sát trắc địa công trình. - Khảo sát địa kỹ thuật. - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. - Kiểm định chất lượng xây dựng công trình. | 7110 (Chính) |
| 2 | Hoạt động tư vấn quản lý: Chi tiết: Thẩm tra thiết kế xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, điện năng, đường dây, trạm biến áp 110kV, quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình. - Dịch vụ tư vấn đấu thầu, lựa chọn nhà thầu cho Chủ đầu tư các công trình: Dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, điện năng, đường dây, trạm biến áp 110kV, quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình. | 70200 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | 4100 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ | 4210 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: -Xây dựng công trình thuỷ lợi, nước sinh hoạt - Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35KV | 4290 |
| 6 | Phá dỡ | 4311 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | 4312 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | 4321 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | 4322 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | 4329 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 4390 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng |