CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
📄 Tải văn bản công bố (PDF): cong-bo-nang-luc-lasxd536.pdf
Lưu ý: Để đáp ứng yêu cầu cơ quan quản lý, đề nghị đăng tải bản PDF chính thức đã ký/đóng dấu (theo đúng văn bản công bố).
I. Thông tin về Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Tên tổ chức: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thành Linh Sơn La
- GCN đăng ký doanh nghiệp:
Giấy phép ĐKKD số 5500535725 do Sở KH&ĐT tỉnh Sơn La cấp ngày 31/3/2016; thay đổi lần 1 (cấp lần 2) ngày 26/10/2018; thay đổi lần 2 (cấp lần 3) do Sở Tài chính tỉnh Sơn La cấp ngày 09/02/2026. - Địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La
- Điện thoại: 0912611937
- Email: thanhlinh.sonla@gmail.com
- Trụ sở chính: Số 09, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La
- Tên phòng thí nghiệm: Phòng thí nghiệm kiểm định chất lượng xây dựng LAS – XD 536
- Địa chỉ phòng thí nghiệm: Số 09, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La
- Trạm thí nghiệm hiện trường (nếu có): Xóm 3, xã Giao Ninh, tỉnh Ninh Bình
II. Thông tin về năng lực (tóm tắt)
Danh sách thí nghiệm viên (theo văn bản)
- Phạm Văn Chiều
- Vũ Tuấn Anh Liêm
- Phạm Thị Mừng
- Nguyễn Thị Đào
- Phạm Viết Văn
- Trần Văn Hãnh
- Hoàng Văn Hoài
- … (cập nhật sau)
Danh mục chỉ tiêu/tiêu chuẩn/thiết bị/thí nghiệm viên chi tiết được thể hiện trong file PDF công bố đính kèm ở đầu trang.
1) Thử nghiệm cơ lý xi măng
- Độ mịn, khối lượng riêng: TCVN 4030:2003, ASTM C188; C204
- Giới hạn bền uốn & nén: TCVN 6016:2011, ASTM C109
- Độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, ổn định thể tích: TCVN 6017:2015, ASTM C187; C191
- Độ nở sunphat: TCVN 6068:1995
2) Cốt liệu cho bê tông và vữa
- Thành phần cỡ hạt: TCVN 7572-2:2006, ASTM C136
- Thành phần thạch học: TCVN 7572-3:2006
- KL riêng/khối lượng thể tích/độ hút nước: TCVN 7572-4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/17/18/20, ASTM/AASHTO tương ứng
3) Thử nghiệm vữa xây dựng
- Kích thước hạt lớn nhất: TCVN 3121-1:2003, EN 1015-1
- Độ lưu động: TCVN 3121-3:2003, ASTM C1437
- Khối lượng thể tích vữa tươi: TCVN 3121-6:2003
- Giữ nước: TCVN 3121-8:2003
- Thời gian đông kết: TCVN 3121-9:2003, ASTM C807 / EN 445
- Cường độ uốn & nén vữa: TCVN 3121-11:2003, ASTM C109 / EN 1015-11
- Hút nước vữa: TCVN 3121-18:2003, ASTM C1218 / EN 1015-18/19
4) Hỗn hợp bê tông & bê tông nặng
- Độ sụt: TCVN 3106:1993, ASTM C143
- KL thể tích hỗn hợp: TCVN 3108:1993, ASTM C138
- Tách nước/tách vữa: TCVN 3109:1993, ASTM C232
- Cường độ nén: TCVN 3118:1993, ASTM C39/C42, AASHTO T22/T140
- Kéo uốn/kéo bửa/mô đun đàn hồi…: TCVN 3119/3120/5726…
5) Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng
- Khối lượng riêng/độ ẩm/giới hạn dẻo-chảy/thành phần hạt…: TCVN 4195/4196/4197/4198/4199/4200/4201/4202…, ASTM/AASHTO tương ứng
- CBR phòng: 22TCN 332:2006, ASTM D1883
- (Chi tiết: xem PDF)
6) Vật liệu kim loại & liên kết hàn
- Thử kéo: TCVN 197:2002
- Thử uốn: TCVN 198:2008
- Phá hủy mối hàn: TCVN 5401/8310/8311
- Cốt thép uốn/uốn lại: TCVN 6287:1997
- Thử kéo bu lông: TCVN 1916:1995, TCVN 197:2002
7) Thí nghiệm nhựa đường
- Kim lún: TCVN 7495:2005, ASTM D5
- Kéo dài: TCVN 7496:2005, ASTM D113
- Hóa mềm vòng-bi: TCVN 7497:2005, ASTM D36
- Chớp cháy/điểm cháy: TCVN 7498:2005, ASTM D92
- Tổn thất khối lượng: TCVN 7499:2005
- Khối lượng riêng/độ nhớt…: TCVN 7501/7502…
8) Thí nghiệm bê tông nhựa
- Marshall: TCVN 8860-1:2011, ASTM D1559/D6927
- Chiết nhựa, thành phần hạt, tỷ trọng…: TCVN 8860-2 → 8860-12, TCVN 8862…
9) Thí nghiệm hiện trường
- Thí nghiệm cọc tĩnh: TCVN 9393:2012
- Trắc địa: TCVN 9398:2012
- Tấm ép cứng: TCVN 8861:2011
- Benkelman: TCVN 8867:2011
- Rót cát: 22TCN 346:2006
- Dao đai: 22TCN 02:1971
- Rắc cát: TCVN 8866:2011
- Điện trở đất: TCXD 46:1984
- CBR hiện trường: TCVN 8821:2011, ASTM D4429
- SPT: TCXD 226:1999
- (Chi tiết: xem PDF)
10) Bentonite
- Độ nhớt/độ trương nở/độ tách nước/cường độ kháng cắt/hàm lượng cát: TCVN 9395-2012 + ASTM tương ứng
11) Gạch Bloc bê tông, bê tông tự chèn
- Kích thước/khuyết tật, cường độ, mài mòn, độ rỗng, hút nước: TCVN 7576:1999
12) Gạch bê tông, gạch không nung
- Kích thước, cường độ nén, hút nước, độ rỗng, độ thấm: TCVN 6477:2016
13) Gạch Terrazzo
- Độ bền uốn, mài mòn, hút nước, khuyết tật/kích thước: TCVN 7744:2013
14) Gạch xây đất sét nung
- Bền nén/uốn/hút nước/khối lượng riêng/thể tích/độ rỗng: TCVN 6355-1 → 6355-6:2009
Đại diện tổ chức: GIÁM ĐỐC – Phạm Viết Văn